NÔNG NGHIỆP VIỆT ÂU GROUP
| STT | Chủng loại | Địa điểm | Ngày | Giá | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 21/04/2025 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 2 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 21/04/2025 | 14.900 - 15.500 đ | đ/kg |
| 3 | Supe Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 21/04/2025 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 4 | NPK 20-20-15 TE Đầu Trâu | Miền Bắc | 21/04/2025 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 5 | Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 21/04/2025 | 10.100 - 11.100 đ | đ/kg |
| 6 | Kali Hà Anh | Miền Bắc | 21/04/2025 | 10.100 - 10.900 đ | đ/kg |
| 7 | Kali Canada | Miền Bắc | 21/04/2025 | 10.300 - 11.100 đ | đ/kg |
| 8 | NPK 16-16-8 TE Việt Nhật | Miền Bắc | 21/04/2025 | 17.500 - 17.700 đ | đ/kg |
| 9 | Ure Phú Mỹ | Miền Bắc | 21/04/2025 | 11.500 - 12.100 đ | đ/kg |
| 10 | Ure Hà Bắc | Miền Bắc | 21/04/2025 | 11.500 - 12.100 đ | đ/kg |
| 11 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 21/04/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 12 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 21/04/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 13 | NPK 20-20-15 TE Bình Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 21/04/2025 | 18.100 - 19.100 đ | đ/kg |
| 14 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 21/04/2025 | 13.500 - 15.100 đ | đ/kg |
| 15 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 21/04/2025 | 13.100 - 14.100 đ | đ/kg |
| 16 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 21/04/2025 | 13.100 - 14.100 đ | đ/kg |
| 17 | Kali bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 21/04/2025 | 10.100 - 11.100 đ | đ/kg |
| 18 | Kali bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 21/04/2025 | 10.100 - 11.300 đ | đ/kg |
| 19 | SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 21/04/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 20 | Ure Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 21/04/2025 | 11.900 - 12.700 đ | đ/kg |
| 21 | Ure Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 21/04/2025 | 12.100 - 13.100 đ | đ/kg |
| 22 | Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 28/03/2025 | 9.500 - 11.100 đ | đ/kg |
| 23 | Kali Hà Anh | Miền Bắc | 28/03/2025 | 9.500 - 10.900 đ | đ/kg |
| 24 | Kali Canada | Miền Bắc | 28/03/2025 | 9.700 - 11.100 đ | đ/kg |
| 25 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 28/03/2025 | 14.900 - 15.500 đ | đ/kg |
| 26 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 28/03/2025 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 27 | Supe Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 28/03/2025 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 28 | NPK 20-20-15 TE Đầu Trâu | Miền Bắc | 28/03/2025 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 29 | NPK 16-16-8 TE Việt Nhật | Miền Bắc | 28/03/2025 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 30 | Ure Phú Mỹ | Miền Bắc | 28/03/2025 | 11.500 - 12.100 đ | đ/kg |
| 31 | Ure Hà Bắc | Miền Bắc | 28/03/2025 | 11.500 - 12.100 đ | đ/kg |
| 32 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 33 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 34 | NPK 20-20-15 TE Bình Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 18.100 - 19.100 đ | đ/kg |
| 35 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 13.500 - 15.100 đ | đ/kg |
| 36 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 13.500 - 15.100 đ | đ/kg |
| 37 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 13.100 - 14.100 đ | đ/kg |
| 38 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 13.100 - 14.100 đ | đ/kg |
| 39 | kali bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 10.100 - 11.100 đ | đ/kg |
| 40 | Kali bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 10.100 - 11.300 đ | đ/kg |
| 41 | SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 42 | Ure Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 11.400 - 11.900 đ | đ/kg |
| 43 | Ure Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 28/03/2025 | 11.500 - 12.500 đ | đ/kg |
| 44 | kali bột Phú Mỹ | Miền Bắc | 22/03/2025 | 9.500 - 11.100 đ | đ/kg |
| 45 | Kali Hà Anh | Miền Bắc | 22/03/2025 | 9.500 - 10.900 đ | đ/kg |
| 46 | Kali Canada | Miền Bắc | 22/03/2025 | 9.700 - 11.100 đ | đ/kg |
| 47 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 22/03/2025 | 14.900 - 15.500 đ | đ/kg |
| 48 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 22/03/2025 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 49 | Supe Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 22/03/2025 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 50 | NPK 20-20-15 TE Đầu Trâu | Miền Bắc | 22/03/2025 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 51 | NPK 16-16-8 TE Việt Nhật | Miền Bắc | 22/03/2025 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 52 | Ure Phú Mỹ | Miền Bắc | 22/03/2025 | 11.500 - 12.100 đ | đ/kg |
| 53 | Ure Hà Bắc | Miền Bắc | 22/03/2025 | 11.500 - 12.100 đ | đ/kg |
| 54 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 22/03/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 55 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 22/03/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 56 | NPK 20-20-15 TE Bình Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 22/03/2025 | 18.100 - 19.100 đ | đ/kg |
| 57 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 22/03/2025 | 13.500 - 15.100 đ | đ/kg |
| 58 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 22/03/2025 | 13.100 - 14.100 đ | đ/kg |
| 59 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 22/03/2025 | 13.100 - 14.100 đ | đ/kg |
| 60 | kali bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 22/03/2025 | 9.900 - 11.100 đ | đ/kg |
| 61 | Kali bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 22/03/2025 | 9.900 - 11.100 đ | đ/kg |
| 62 | SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 22/03/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 63 | Ure Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 22/03/2025 | 11.300-12.100 đ | đ/kg |
| 64 | Ure Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 22/03/2025 | 11.300-12.500 đ | đ/kg |
| 65 | NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Miền Tây | 21/03/2025 | 17.100-18.100 đ | đ/kg |
| 66 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Tây | 21/03/2025 | 12.300 - 13.500 đ | đ/kg |
| 67 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Tây | 21/03/2025 | 11.700 - 12.700 đ | đ/kg |
| 68 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Miền Tây | 21/03/2025 | 11.700 - 12.700 đ | đ/kg |
| 69 | Kali Miểng Cà Mau | Miền Tây | 21/03/2025 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 70 | DAP Đình Vũ | Miền Tây | 21/03/2025 | 16.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 71 | DAP Hồng Hà | Miền Tây | 21/03/2025 | 20.100-24.100 đ | đ/kg |
| 72 | Ure Phú Mỹ | Miền Tây | 21/03/2025 | 11.300 - 11.900 đ | đ/kg |
| 73 | Ure Cà Mau | Miền Tây | 21/03/2025 | 11.500 - 12.100 đ | đ/kg |
| 74 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 21/03/2025 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 75 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 21/03/2025 | 5.700-6.100 đ | đ/kg |
| 76 | NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 21/03/2025 | 13.900-14.700 đ | đ/kg |
| 77 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 21/03/2025 | 14.100-14.900 đ | đ/kg |
| 78 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 21/03/2025 | 14.300-14.900 đ | đ/kg |
| 79 | Kali bột Hà Anh | Miền Trung | 21/03/2025 | 10.300 - 11.300 đ | đ/kg |
| 80 | kali bột Phú Mỹ | Miền Trung | 21/03/2025 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 81 | NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 21/03/2025 | 17.700 - 18.300 đ | đ/kg |
| 82 | NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 21/03/2025 | 18.300 - 19.300 đ | đ/kg |
| 83 | Ure Ninh Bình | Miền Trung | 21/03/2025 | 11.900 - 13.700 đ | đ/kg |
| 84 | Ure Phú Mỹ | Miền Trung | 21/03/2025 | 11.900 - 13.700 đ | đ/kg |
| 85 | SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 04/03/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 86 | Ure Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 04/03/2025 | 10.900 - 11.500 đ | đ/kg |
| 87 | Ure Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 04/03/2025 | 10.900 - 12.100 đ | đ/kg |
| 88 | NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Miền Tây | 24/02/2025 | 17.100-18.100 đ | đ/kg |
| 89 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Tây | 24/02/2025 | 12.300-13.500 đ | đ/kg |
| 90 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Tây | 24/02/2025 | 11.700-12.700 đ | đ/kg |
| 91 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Miền Tây | 24/02/2025 | 11.700-12.700 đ | đ/kg |
| 92 | Kali Miểng Cà Mau | Miền Tây | 24/02/2025 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 93 | DAP Hồng Hà | Miền Tây | 24/02/2025 | 20.100-23.100 đ | đ/kg |
| 94 | Ure Phú Mỹ | Miền Tây | 24/02/2025 | 11.300-12.500 đ | đ/kg |
| 95 | Ure Cà Mau | Miền Tây | 24/02/2025 | 11.300-12.700 đ | đ/kg |
| 96 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 24/02/2025 | 5.500-5.900 đ | đ/kg |
| 97 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 24/02/2025 | 5.700-6.100 đ | đ/kg |
| 98 | NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 24/02/2025 | 13.900 - 14.700 đ | đ/kg |
| 99 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 24/02/2025 | 14.100 - 14.900 đ | đ/kg |
| 100 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 24/02/2025 | 14.300-14.900 đ | đ/kg |
| 101 | Kali bột Hà Anh | Miền Trung | 24/02/2025 | 10.300-11.300 đ | đ/kg |
| 102 | kali bột Phú Mỹ | Miền Trung | 24/02/2025 | 10.300-11.500 đ | đ/kg |
| 103 | NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 24/02/2025 | 17.700-18.300 đ | đ/kg |
| 104 | NPK 20-20-15 ĐẦU TRÂU | Miền Trung | 24/02/2025 | 18.300-19.300 đ | đ/kg |
| 105 | Ure Ninh Bình | Miền Trung | 24/02/2025 | 11.700-12.300 đ | đ/kg |
| 106 | Ure Phú Mỹ | Miền Trung | 24/02/2025 | 11.700-12.400 đ | đ/kg |
| 107 | NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Miền Tây | 18/02/2025 | 17.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 108 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Tây | 18/02/2025 | 12.300 - 13.500 đ | đ/kg |
| 109 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Tây | 18/02/2025 | 11.700 - 12.700 đ | đ/kg |
| 110 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Miền Tây | 18/02/2025 | 11.700 - 12.700 đ | đ/kg |
| 111 | Kali Miểng Cà Mau | Miền Tây | 18/02/2025 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 112 | DAP Đình Vũ | Miền Tây | 18/02/2025 | 14.600-15.900 đ | đ/kg |
| 113 | DAP Hồng Hà | Miền Tây | 18/02/2025 | 19.100-22.100 đ | đ/kg |
| 114 | Ure Phú Mỹ | Miền Tây | 18/02/2025 | 11.300-12.500 đ | đ/kg |
| 115 | Ure Cà Mau | Miền Tây | 18/02/2025 | 11.300-12.700 đ | đ/kg |
| 116 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 18/02/2025 | 5.500-5.900 đ | đ/kg |
| 117 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 18/02/2025 | 5.700-6.100 đ | đ/kg |
| 118 | NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 18/02/2025 | 13.900-14.700 đ | đ/kg |
| 119 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 18/02/2025 | 14.100-14.900 đ | |
| 120 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 18/02/2025 | 14.300-14.900 đ | đ/kg |
| 121 | Kali bột Hà Anh | Miền Trung | 18/02/2025 | 10.300-11.300 đ | đ/kg |
| 122 | Kali bột Phú Mỹ | Miền Trung | 18/02/2025 | 10.300-11.500 đ | đ/kg |
| 123 | NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 18/02/2025 | 17.700-18.300 đ | đ/kg |
| 124 | NPK 20-20-15 TE ĐẦU TRÂU | Miền Trung | 18/02/2025 | 18.300-18.900 đ | đ/kg |
| 125 | Ure Ninh Bình | Miền Trung | 18/02/2025 | 11.700-12.300 đ | đ/kg |
| 126 | Ure Phú Mỹ | Miền Trung | 18/02/2025 | 11.700-12.300 đ | đ/kg |
| 127 | Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 06/02/2025 | 9.500 - 11.300 đ | đ/kg |
| 128 | Kali Hà Anh | Miền Bắc | 06/02/2025 | 9.500 - 11.500 đ | đ/kg |
| 129 | Kali Canada | Miền Bắc | 06/02/2025 | 9.700 - 11.900 đ | đ/kg |
| 130 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 06/02/2025 | 14.900 - 15.500 đ | đ/kg |
| 131 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 06/02/2025 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 132 | SUPE Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 06/02/2025 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 133 | NPK 20-20-15 TE ĐẦU TRÂU | Miền Bắc | 06/02/2025 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 134 | NPK 16-16-8 TE | Miền Bắc | 06/02/2025 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 135 | Ure Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 136 | Ure Hà Bắc | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 137 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 138 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 139 | NPK 20-20-15 TE | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 18.100 - 19.100 đ | đ/kg |
| 140 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 13.500 - 15.100 đ | đ/kg |
| 141 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 13.100 - 14.100 đ | đ/kg |
| 142 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 13.100 - 14.100 đ | đ/kg |
| 143 | kali bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 9.900 - 11.100 đ | đ/kg |
| 144 | Kali bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 9.900 - 11.100 đ | đ/kg |
| 145 | SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 146 | Ure Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 10.900 - 11.300 đ | đ/kg |
| 147 | Ure Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 06/02/2025 | 10.900 - 11.300 đ | đ/kg |
| 148 | NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 23/12/2024 | 13.900 - 14.700 đ | đ/kg |
| 149 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 23/12/2024 | 14.100 - 14.900 đ | đ/kg |
| 150 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 23/12/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 151 | Kali bột Hà Anh | Miền Trung | 23/12/2024 | 10.300-11.300 đ | đ/kg |
| 152 | Kali bột Phú Mỹ | Miền Trung | 23/12/2024 | 10.300-11.500 đ | đ/kg |
| 153 | NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 23/12/2024 | 17.700-18.300 đ | đ/kg |
| 154 | NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 23/12/2024 | 18.300-18.900 đ | đ/kg |
| 155 | Ure Ninh Bình | Miền Trung | 23/12/2024 | 11.100-11.900 đ | đ/kg |
| 156 | Ure Phú Mỹ | Miền Trung | 23/12/2024 | 11.100 - 12.100 đ | đ/kg |
| 157 | Kali bột Phú Mỹ | Miền Trung | 16/12/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 158 | NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 16/12/2024 | 17.700 - 18.300 đ | đ/kg |
| 159 | NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 16/12/2024 | 18.300 - 18.900 đ | đ/kg |
| 160 | Ure Ninh Bình | Miền Trung | 16/12/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 161 | Ure Ninh Bình | Miền Trung | 16/12/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 162 | Ure Phú Mỹ | Miền Trung | 16/12/2024 | 11.100 - 12.100 đ | đ/kg |
| 163 | Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 29/11/2024 | 9.500 - 11.300 đ | đ/kg |
| 164 | Kali Hà Anh | Miền Bắc | 29/11/2024 | 9.500 - 11.500 đ | đ/kg |
| 165 | Kali Canada | Miền Bắc | 29/11/2024 | 9.700 - 11.700 đ | đ/kg |
| 166 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 29/11/2024 | 14.900 - 15.500 đ | đ/kg |
| 167 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 29/11/2024 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 168 | Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 29/11/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 169 | NPK 20-20-15 TE Đầu Trâu | Miền Bắc | 29/11/2024 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 170 | NPK 16-16-8 TE Việt Nhật | Miền Bắc | 29/11/2024 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 171 | Ure Phú Mỹ | Miền Bắc | 29/11/2024 | 11.100-11.900 đ | đ/kg |
| 172 | Ure Hà Bắc | Miền Bắc | 29/11/2024 | 11.100-11.900 đ | đ/kg |
| 173 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 29/11/2024 | 5.500-5.900 đ | đ/kg |
| 174 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 29/11/2024 | 5.500-5.900 đ | đ/kg |
| 175 | NPK 20-20-15 TE Bình Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 29/11/2024 | 16.900 - 17.500 đ | đ/kg |
| 176 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 29/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 177 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 29/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 178 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 29/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 179 | Kali bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 29/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 180 | Kali bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 29/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 181 | SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 29/11/2024 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 182 | Ure Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 29/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 183 | Ure Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 29/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 184 | Phân NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Tây Nam Bộ | 28/11/2024 | 17.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 185 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Tây Nam Bộ | 28/11/2024 | 12.100 - 13.300 đ | đ/kg |
| 186 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Tây Nam Bộ | 28/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 187 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 28/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 188 | Phân Kali Miểng Cà Mau | Tây Nam Bộ | 28/11/2024 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 189 | Phân DAP Đình Vũ | Tây Nam Bộ | 28/11/2024 | 14.700 - 15.900 đ | đ/kg |
| 190 | Phân DAP Hồng Hà | Tây Nam Bộ | 28/11/2024 | 20.100 - 25.100 đ | đ/kg |
| 191 | Phân Urê Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 28/11/2024 | 10.300 - 11.100 đ | đ/kg |
| 192 | Phân Urê Cà Mau | Tây Nam Bộ | 28/11/2024 | 10.500 - 11.300 đ | đ/kg |
| 193 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 28/11/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 194 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 28/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 195 | Phân NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 28/11/2024 | 13.900 - 14.700 đ | đ/kg |
| 196 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 28/11/2024 | 14.100 - 14.900 đ | đ/kg |
| 197 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 28/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 198 | Phân Kali Bột Hà Anh | Miền Trung | 28/11/2024 | 10.300 -11.300 đ | đ/kg |
| 199 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Miền Trung | 28/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 200 | Phân NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 28/11/2024 | 17.700 - 18.300 đ | đ/kg |
| 201 | Phân NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 28/11/2024 | 18.300 - 18.900 đ | đ/kg |
| 202 | Phân Urê Ninh Bình | Miền Trung | 28/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 203 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Trung | 28/11/2024 | 11.100 - 12.100 đ | đ/kg |
| 204 | Phân Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 27/11/2024 | 9.500 - 11.300 đ | đ/kg |
| 205 | Phân Kali Hà Anh | Miền Bắc | 27/11/2024 | 9.500 - 11.500 đ | đ/kg |
| 206 | Phân Kali Canada | Miền Bắc | 27/11/2024 | 9.700 - 11.700 đ | đ/kg |
| 207 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 27/11/2024 | 14.900 - 15.500 đ | đ/kg |
| 208 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 27/11/2024 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 209 | Supe Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 27/11/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 210 | Đầu Trâu 20-20-15 + TE | Miền Bắc | 27/11/2024 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 211 | Phân NPK 16-16-8 + TE Việt Nhật | Miền Bắc | 27/11/2024 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 212 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Bắc | 27/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 213 | Phân Urê Hà Bắc | Miền Bắc | 27/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 214 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 27/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 215 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 27/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 216 | Phân NPK 20-20-15 TE Binh Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 27/11/2024 | 16.900 - 17.500 đ | đ/kg |
| 217 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 27/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 218 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 27/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 219 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 27/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 220 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 27/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 221 | Phân Kali Bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 27/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 222 | Phân SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 27/11/2024 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 223 | Phân Urê Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 27/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 224 | Phân Urê Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 27/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 225 | Phân Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 25/11/2024 | 9.500 - 11.500 đ | đ/kg |
| 226 | Phân Kali Hà Anh | Miền Bắc | 25/11/2024 | 9.500 - 11.500 đ | đ/kg |
| 227 | Phân Kali Canada | Miền Bắc | 25/11/2024 | 9.700 - 11.700 đ | đ/kg |
| 228 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 25/11/2024 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 229 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 25/11/2024 | 14.900 - 15.500 đ | đ/kg |
| 230 | Supe Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 25/11/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 231 | Đầu Trâu 20-20-15 + TE | Miền Bắc | 25/11/2024 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 232 | Phân NPK 16-16-8 + TE Việt Nhật | Miền Bắc | 25/11/2024 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 233 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Bắc | 25/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 234 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Bắc | 25/11/2024 | 11.100 - 12.100 đ | đ/kg |
| 235 | Supe Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 236 | Supe Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 237 | Đầu Trâu 20-20-15 + TE | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 238 | Phân NPK 16-16-8 + TE Việt Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 239 | Phân Urê Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 240 | Phân Urê Hà Bắc | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 241 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 242 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 243 | Phân NPK 20-20-15 TE Binh Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 16.900 - 17.500 đ | đ/kg |
| 244 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 245 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 246 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 247 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 248 | Phân Kali Bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 249 | Phân SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 250 | Phân Urê Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 251 | Phân Urê Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 25/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 252 | Phân NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Tây Nam Bộ | 23/11/2024 | 17.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 253 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Trung | 23/11/2024 | 12.100 - 13.300 đ | đ/kg |
| 254 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Miền Trung | 23/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 255 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 23/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 256 | Phân Kali Miểng Cà Mau | Tây Nam Bộ | 23/11/2024 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 257 | Phân DAP Đình Vũ | Tây Nam Bộ | 23/11/2024 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 258 | Phân DAP Hồng Hà | Tây Nam Bộ | 23/11/2024 | 19.700 - 20.300 đ | đ/kg |
| 259 | Phân Urê Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 23/11/2024 | 10.300 - 11.300 đ | đ/kg |
| 260 | Phân Urê Cà Mau | Tây Nam Bộ | 23/11/2024 | 10.500 - 11.300 đ | đ/kg |
| 261 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 23/11/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 262 | lân Lâm Thao | Miền Trung | 23/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 263 | Phân NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 23/11/2024 | 13.900 - 14.700 đ | đ/kg |
| 264 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung740 | 23/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 265 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 23/11/2024 | 14.100 - 14.900 đ | đ/kg |
| 266 | Phân Kali Bột Hà Anh | Miền Trung | 23/11/2024 | 10.300 -11.300 đ | đ/kg |
| 267 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Miền Trung | 23/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 268 | Phân NPK 20-20-15 So | Miền Trung | 23/11/2024 | 17.700 - 18.300 đ | đ/kg |
| 269 | Phân NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 23/11/2024 | 18.300 - 18.900 đ | đ/kg |
| 270 | Phân Urê Ninh Bình | Miền Trung | 23/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 271 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Trung | 23/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 272 | Phân NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Tây Nam Bộ | 21/11/2024 | 17.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 273 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Tây Nam Bộ | 21/11/2024 | 12.100 - 13.300 đ | đ/kg |
| 274 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 21/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 275 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Tây Nam Bộ | 21/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 276 | Phân Kali Miểng Cà Mau | Tây Nam Bộ | 21/11/2024 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 277 | Phân DAP Đình Vũ | Tây Nam Bộ | 21/11/2024 | 14.700 - 15.900 đ | đ/kg |
| 278 | Phân DAP Hồng Hà | Tây Nam Bộ | 21/11/2024 | 20.100 - 25.100 đ | đ/kg |
| 279 | Phân Urê Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 21/11/2024 | 10.300 - 11.100 đ | đ/kg |
| 280 | Phân Urê Cà Mau | Tây Nam Bộ | 21/11/2024 | 10.500 - 11.300 đ | đ/kg |
| 281 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 21/11/2024 | 5.100 - 5.600 đ | đ/kg |
| 282 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 21/11/2024 | 5.100 - 5.700 đ | đ/kg |
| 283 | Phân NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 21/11/2024 | 13.900 - 14.700 đ | đ/kg |
| 284 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 21/11/2024 | 14.100 - 14.900 đ | đ/kg |
| 285 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 21/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 286 | Phân Kali Bột Hà Anh | Miền Trung | 21/11/2024 | 10.300 - 11.300 đ | đ/kg |
| 287 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Miền Trung | 21/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 288 | Phân NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 21/11/2024 | 17.700 - 18.300 đ | đ/kg |
| 289 | Phân NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 21/11/2024 | 18.300 - 18.900 đ | đ/kg |
| 290 | Phân NPK 20-20-15 | Miền Trung | 21/11/2024 | 18.300 - 18.900 đ | đ/kg |
| 291 | Phân Urê Ninh Bình | Miền Trung | 21/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 292 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Trung | 21/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 293 | Ure Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 294 | Ure Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 295 | Phân Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 20/11/2024 | 9.500 - 11.300 đ | đ/kg |
| 296 | Phân Kali Hà Anh | Miền Bắc | 20/11/2024 | 9.500 - 11.500 đ | đ/kg |
| 297 | Phân Kali Canada | Miền Bắc | 20/11/2024 | 9.700 - 11.700 đ | đ/kg |
| 298 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 20/11/2024 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 299 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 20/11/2024 | 14.900 - 15.500 đ | đ/kg |
| 300 | Supe Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 20/11/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 301 | Đầu Trâu 20-20-15 + TE | Miền Bắc | 20/11/2024 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 302 | Phân NPK 16-16-8 + TE Việt Nhật | Miền Bắc | 20/11/2024 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 303 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Bắc | 20/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 304 | Phân Urê Hà Bắc | Miền Bắc | 20/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 305 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 306 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 307 | Phân NPK 20-20-15 TE Binh Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 16.900 - 17.500 đ | đ/kg |
| 308 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 309 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 310 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 311 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 312 | Phân Kali Bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 313 | Phân SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 314 | Phân Urê Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 315 | Phân Urê Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 20/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 316 | NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Miền Tây | 19/11/2024 | 17.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 317 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Tây | 19/11/2024 | 12.100 - 13.300 đ | đ/kg |
| 318 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Tây | 19/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 319 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Miền Tây | 19/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 320 | Kali Miểng Cà Mau | Miền Tây | 19/11/2024 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 321 | DAP Đình Vũ | Miền Tây | 19/11/2024 | 14.700 - 15.900 đ | đ/kg |
| 322 | DAP Hồng Hà | Miền Tây | 19/11/2024 | 20.100 - 25.100 đ | đ/kg |
| 323 | Ure Phú Mỹ | Miền Tây | 19/11/2024 | 10.300 - 11.100 đ | đ/kg |
| 324 | Ure Cà Mau | Miền Tây | 19/11/2024 | 10.500 - 11.300 đ | đ/kg |
| 325 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 19/11/2024 | 5.100 - 5.700 đ | đ/kg |
| 326 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 19/11/2024 | 5.100 - 5.700 đ | đ/kg |
| 327 | NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 19/11/2024 | 13.900 - 14.700 đ | đ/kg |
| 328 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 19/11/2024 | 14.100 - 14.900 đ | đ/kg |
| 329 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 19/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 330 | Kali Hà Anh | Miền Trung | 19/11/2024 | 10.300 - 11.300 đ | đ/kg |
| 331 | Kali bột Phú Mỹ | Miền Trung | 19/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 332 | NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 19/11/2024 | 17.700-18.300 đ | đ/kg |
| 333 | NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 19/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 334 | Ure Ninh Bình | Miền Trung | 19/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 335 | Ure Phú Mỹ | Miền Trung | 19/11/2024 | 11.100-12.100 đ | đ/kg |
| 336 | Phân NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Tây Nam Bộ | 14/11/2024 | 17.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 337 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Tây Nam Bộ | 14/11/2024 | 12.100 - 13.300 đ | đ/kg |
| 338 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Tây Nam Bộ | 14/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 339 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 14/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 340 | Phân Kali Miểng Cà Mau | Tây Nam Bộ | 14/11/2024 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 341 | Phân DAP Đình Vũ | Tây Nam Bộ | 14/11/2024 | 14.700 - 15.900 đ | đ/kg |
| 342 | Phân DAP Hồng Hà | Tây Nam Bộ | 14/11/2024 | 20.100 - 25.100 đ | đ/kg |
| 343 | Phân Urê Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 14/11/2024 | 10.700 - 11.300 đ | đ/kg |
| 344 | Phân Urê Cà Mau | Tây Nam Bộ | 14/11/2024 | 10.700 - 11.900 đ | đ/kg |
| 345 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 14/11/2024 | 5.100 - 5.700 đ | đ/kg |
| 346 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 14/11/2024 | 5.100 - 5.700 đ | đ/kg |
| 347 | Phân NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 14/11/2024 | 13.900 - 14.700 đ | đ/kg |
| 348 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 14/11/2024 | 14.100 - 14.900 đ | đ/kg |
| 349 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 14/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 350 | Phân Kali Bột Hà Anh | Miền Trung | 14/11/2024 | 10.700 - 11.300 đ | đ/kg |
| 351 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Miền Trung | 14/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 352 | Phân NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 14/11/2024 | 17.700 - 18.300 đ | đ/kg |
| 353 | Phân NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 14/11/2024 | 18.300 - 18.900 đ | đ/kg |
| 354 | Phân Urê Ninh Bình | Miền Trung | 14/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 355 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Trung | 14/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 356 | Phân NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Tây Nam Bộ | 13/11/2024 | 17.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 357 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Tây Nam Bộ | 13/11/2024 | 12.100 - 13.300 đ | đ/kg |
| 358 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 13/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 359 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Tây Nam Bộ | 13/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 360 | Phân Kali Miểng Cà Mau | Tây Nam Bộ | 13/11/2024 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 361 | Phân DAP Đình Vũ | Tây Nam Bộ | 13/11/2024 | 14.700 - 15.900 đ | đ/kg |
| 362 | Phân DAP Hồng Hà | Tây Nam Bộ | 13/11/2024 | 19.700 - 20.300 đ | đ/kg |
| 363 | Phân Urê Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 13/11/2024 | 10.100 - 11.600 đ | đ/kg |
| 364 | Phân Urê Cà Mau | Tây Nam Bộ | 13/11/2024 | 10.700 - 11.900 đ | đ/kg |
| 365 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 13/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 366 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 13/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 367 | Phân NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 13/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 368 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 13/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 369 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 13/11/2024 | 14.500 - 14.900 đ | đ/kg |
| 370 | Phân Kali Bột Hà Anh | Miền Trung | 13/11/2024 | 10.300 - 11.400 đ | đ/kg |
| 371 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Miền Trung | 13/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 372 | Phân NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 13/11/2024 | 17.700 - 18.300 đ | đ/kg |
| 373 | Phân NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 13/11/2024 | 18.300 - 18.900 đ | đ/kg |
| 374 | Phân Urê Ninh Bình | Miền Trung | 13/11/2024 | 11.100 - 12.100 đ | đ/kg |
| 375 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Trung | 13/11/2024 | 11.100 - 12.100 đ | đ/kg |
| 376 | Phân Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 12/11/2024 | 9.900 - 14.900 đ | đ/kg |
| 377 | Phân Kali Hà Anh | Miền Bắc | 12/11/2024 | 9.900 - 14.500 đ | đ/kg |
| 378 | Phân Kali Canada | Miền Bắc | 12/11/2024 | 10.100 - 11.600 đ | đ/kg |
| 379 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 12/11/2024 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 380 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 12/11/2024 | 14.900 - 15.500 đ | đ/kg |
| 381 | Supe Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 12/11/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 382 | Đầu Trâu 20-20-15 + TE | Miền Bắc | 12/11/2024 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 383 | Phân NPK 16-16-8 + TE Việt Nhật | Miền Bắc | 12/11/2024 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 384 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Bắc | 12/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 385 | Phân Urê Hà Bắc | Miền Bắc | 12/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 386 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 12/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 387 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 12/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 388 | Phân NPK 20-20-15 TE Bình Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 12/11/2024 | 16.900 - 17.500 đ | đ/kg |
| 389 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 12/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 390 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 12/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 391 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 12/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 392 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 12/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 393 | Phan Kali Bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 12/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 394 | Phân SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 12/11/2024 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 395 | Phân Urê Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 12/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 396 | Phân Urê Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 12/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 397 | Phân NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Tây Nam Bộ | 11/11/2024 | 17.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 398 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Tây Nam Bộ | 11/11/2024 | 12.100 - 13.300 đ | đ/kg |
| 399 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 11/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 400 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Tây Nam Bộ | 11/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 401 | Phân Kali Miểng Cà Mau | Tây Nam Bộ | 11/11/2024 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 402 | Phân DAP Đình Vũ | Tây Nam Bộ | 11/11/2024 | 14.700 - 15.900 đ | đ/kg |
| 403 | Phân DAP Hồng Hà | Tây Nam Bộ | 11/11/2024 | 19.700 - 20.300 đ | đ/kg |
| 404 | Phân Urê Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 11/11/2024 | 10.700 - 11.300 đ | đ/kg |
| 405 | Phân Urê Cà Mau | Tây Nam Bộ | 11/11/2024 | 10.700 - 11.900 đ | đ/kg |
| 406 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 11/11/2024 | 5.100 - 5.600 đ | đ/kg |
| 407 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 11/11/2024 | 5.100 - 5.700 đ | đ/kg |
| 408 | Phân NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 11/11/2024 | 14.100 - 14.700 đ | đ/kg |
| 409 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 11/11/2024 | 14.500 - 14.900 đ | đ/kg |
| 410 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 11/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 411 | Phân Kali Bột Hà Anh | Miền Trung | 11/11/2024 | 10.300 - 11.300 đ | đ/kg |
| 412 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Miền Trung | 11/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 413 | Phân NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 11/11/2024 | 17.700 - 18.300 đ | đ/kg |
| 414 | Phân NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 11/11/2024 | 18.300 - 18.900 đ | đ/kg |
| 415 | Phân Urê Ninh Bình | Miền Trung | 11/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 416 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Trung | 11/11/2024 | 11.100 - 12.100 đ | đ/kg |
| 417 | Phân NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Tây Nam Bộ | 08/11/2024 | 17.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 418 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Tây Nam Bộ | 08/11/2024 | 12.100 - 12.700 đ | đ/kg |
| 419 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Tây Nam Bộ | 08/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 420 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 08/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 421 | Phân Kali Miểng Cà Mau | Tây Nam Bộ | 08/11/2024 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 422 | Phân DAP Đình Vũ | Tây Nam Bộ | 08/11/2024 | 14.700 - 15.900 đ | đ/kg |
| 423 | Phân DAP Hồng Hà | Tây Nam Bộ | 08/11/2024 | 19.700 - 20.300 đ | đ/kg |
| 424 | Phân Urê Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 08/11/2024 | 11.100 - 11.300 đ | đ/kg |
| 425 | Phân Urê Cà Mau | Tây Nam Bộ | 08/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 426 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 08/11/2024 | 5.100 - 5.600 đ | đ/kg |
| 427 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 08/11/2024 | 5.100 - 5.700 đ | đ/kg |
| 428 | Phân NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 08/11/2024 | 14.100 - 14.700 đ | đ/kg |
| 429 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 08/11/2024 | 14.500 - 14.900 đ | đ/kg |
| 430 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 08/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 431 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Miền Trung | 08/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 432 | Phân NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 08/11/2024 | 17.700 - 18.300 đ | đ/kg |
| 433 | Phân NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 08/11/2024 | 18.300 - 18.900 đ | đ/kg |
| 434 | Phân Urê Ninh Bình | Miền Trung | 08/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 435 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Trung | 08/11/2024 | 11.100 - 12.100 đ | đ/kg |
| 436 | Phân Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 07/11/2024 | 9.900 - 12.100 đ | đ/kg |
| 437 | Phân Kali Hà Anh | Miền Bắc | 07/11/2024 | 9.900 - 11.500 đ | đ/kg |
| 438 | Phân Kali Canada | Miền Bắc | 07/11/2024 | 10.100 - 11.600 đ | đ/kg |
| 439 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 07/11/2024 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 440 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 07/11/2024 | 14.900 - 15.500 đ | đ/kg |
| 441 | Supe Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 07/11/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 442 | Đầu Trâu 20-20-15 + TE | Miền Bắc | 07/11/2024 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 443 | Phân NPK 16-16-8 + TE Việt Nhật | Miền Bắc | 07/11/2024 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 444 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Bắc | 07/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 445 | Phân Urê Hà Bắc | Miền Bắc | 07/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 446 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 07/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 447 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 07/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 448 | Phân NPK 20-20-15 TE Binh Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 07/11/2024 | 16.900 - 17.500 đ | đ/kg |
| 449 | Phân Urê Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 07/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 450 | Phân Urê Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 07/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 451 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 06/11/2024 | 5.100 - 5.600 đ | đ/kg |
| 452 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 06/11/2024 | 5.100 - 5.700 đ | đ/kg |
| 453 | Phân NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 06/11/2024 | 14.100 - 14.700 đ | đ/kg |
| 454 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 06/11/2024 | 14.400 - 14.900 đ | đ/kg |
| 455 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 06/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 456 | Phân Kali Hà Anh | Miền Trung | 06/11/2024 | 10.300 - 11.400 đ | đ/kg |
| 457 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Miền Trung | 06/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 458 | Phân NPK 20-20-15 Song Gianh | Miền Trung | 06/11/2024 | 17.700 - 18.300 đ | đ/kg |
| 459 | Phân NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 06/11/2024 | 18.300 - 18.900 đ | đ/kg |
| 460 | Phân Urê Ninh Bình | Miền Trung | 06/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 461 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Trung | 06/11/2024 | 11.100 - 12.100 đ | đ/kg |
| 462 | Phân Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 05/11/2024 | 9.900 - 14.900 đ | đ/kg |
| 463 | Phân Kali Hà Anh | Miền Bắc | 05/11/2024 | 9.900 - 14.500 đ | đ/kg |
| 464 | Phân Kali Canada | Miền Bắc | 05/11/2024 | 10.100 - 11.600 đ | đ/kg |
| 465 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 05/11/2024 | 14.900 - 15.500 đ | đ/kg |
| 466 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 05/11/2024 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 467 | Đầu Trâu 20-20-15 + TE | Miền Bắc | 05/11/2024 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 468 | Phân NPK 16-16-8 + TE Việt Nhật | Miền Bắc | 05/11/2024 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 469 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Bắc | 05/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 470 | Phân Urê Hà Bắc | Miền Bắc | 05/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 471 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 05/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 472 | Phân NPK 20-20-15 TE Binh Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 05/11/2024 | 16.900 - 17.500 đ | đ/kg |
| 473 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 05/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 474 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 05/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 475 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 05/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 476 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 05/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 477 | Phân SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 05/11/2024 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 478 | Phân Urê Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 05/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 479 | Phân Urê Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 05/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 480 | Phân NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Tây Nam Bộ | 04/11/2024 | 17.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 481 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Tây Nam Bộ | 04/11/2024 | 12.200 - 13.300 đ | đ/kg |
| 482 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 04/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 483 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Tây Nam Bộ | 04/11/2024 | 12.300 - 13.300 đ | đ/kg |
| 484 | Phân Kali Miểng Cà Mau | Tây Nam Bộ | 04/11/2024 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 485 | Phân DAP Đình Vũ | Tây Nam Bộ | 04/11/2024 | 14.700 - 15.900 đ | đ/kg |
| 486 | Phân DAP Hồng Hà | Tây Nam Bộ | 04/11/2024 | 19.700 - 20.300 đ | đ/kg |
| 487 | Phân Urê Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 04/11/2024 | 10.700 - 11.300 đ | đ/kg |
| 488 | Phân Urê Cà Mau | Tây Nam Bộ | 04/11/2024 | 10.700 - 11.900 đ | đ/kg |
| 489 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 04/11/2024 | 5.100 - 5.600 đ | đ/kg |
| 490 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 04/11/2024 | 5.100 - 5.700 đ | đ/kg |
| 491 | Phân NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 04/11/2024 | 14.100 - 14.700 đ | đ/kg |
| 492 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 04/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 493 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 04/11/2024 | 14.500 - 14.900 đ | đ/kg |
| 494 | Phân Kali Bột Hà Anh | Miền Trung | 04/11/2024 | 10.300 -11.300 đ | đ/kg |
| 495 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Miền Trung | 04/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 496 | Phân NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 04/11/2024 | 18.300 -18.900 đ | đ/kg |
| 497 | Phân Urê Ninh Bình | Miền Trung | 04/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 498 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Trung | 04/11/2024 | 11.100 - 12.100 đ | đ/kg |
| 499 | Phân Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 02/11/2024 | 9.900 - 14.900 đ | đ/kg |
| 500 | Phân Kali Hà Anh | Miền Bắc | 02/11/2024 | 9.900 - 14.500 đ | đ/kg |
| 501 | Phân Kali Canada | Miền Bắc | 02/11/2024 | 10.100 - 11.600 đ | đ/kg |
| 502 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 02/11/2024 | 14.800 - 15.600 đ | đ/kg |
| 503 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 02/11/2024 | 14.700 - 15.700 đ | đ/kg |
| 504 | Supe Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 02/11/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 505 | Đầu Trâu 20-20-15 + TE | Miền Bắc | 02/11/2024 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 506 | Phân NPK 16-16-8 + TE Việt Nhật | Miền Bắc | 02/11/2024 | 17.400 - 17.900 đ | đ/kg |
| 507 | Phân Urê Phú Mỹ | Miền Bắc | 02/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 508 | Phân Urê Hà Bắc | Miền Bắc | 02/11/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 509 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 02/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 510 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 02/11/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 511 | Phân NPK 20-20-15 TE Binh Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 02/11/2024 | 16.900 - 17.500 đ | đ/kg |
| 512 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 02/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 513 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 02/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 514 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 02/11/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 515 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 02/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 516 | Phân Kali Bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 02/11/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 517 | Phân SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 02/11/2024 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 518 | Phân Urê Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 02/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 519 | Phân Urê Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 02/11/2024 | 11.300 - 11.800 đ | đ/kg |
| 520 | Phân NPK 20-20-15 | Tây Nam Bộ | 01/11/2024 | 17.100 - 18.100 đ | đ/kg |
| 521 | Phân NPK 16-16-8 Việt Nhật | Tây Nam Bộ | 01/11/2024 | 12.100 - 12.700 đ | đ/kg |
| 522 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 01/11/2024 | 12.300 - 12.900 đ | đ/kg |
| 523 | Phân NPK 16-16-8 Cà Mau | Tây Nam Bộ | 01/11/2024 | 12.300 - 12.900 đ | đ/kg |
| 524 | Phân Kali Miểng Cà Mau | Tây Nam Bộ | 01/11/2024 | 9.300 - 10.100 đ | đ/kg |
| 525 | Phân DAP Đình Vũ | Tây Nam Bộ | 01/11/2024 | 14.600 - 15.900 đ | đ/kg |
| 526 | Phân DAP Hồng Hà | Tây Nam Bộ | 01/11/2024 | 19.700 - 20.300 đ | đ/kg |
| 527 | Phân Urê Phú Mỹ | Tây Nam Bộ | 01/11/2024 | 10.700 - 11.300 đ | đ/kg |
| 528 | Phân Urê Cà Mau | Tây Nam Bộ | 01/11/2024 | 10.700 - 11.900 đ | đ/kg |
| 529 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 01/11/2024 | 5.100 - 5.600 đ | đ/kg |
| 530 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 01/11/2024 | 5.100 - 5.700 đ | đ/kg |
| 531 | Phân NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 01/11/2024 | 14.100 - 14.700 đ | đ/kg |
| 532 | Phân NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 01/11/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 533 | Phân NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 01/11/2024 | 14.500 - 14.900 đ | đ/kg |
| 534 | Phân Kali | Miền Trung | 01/11/2024 | 10.300 - 11.400 đ | đ/kg |
| 535 | Phân Kali Bột Phú mỹ | Miền Trung | 01/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 536 | Phân Kali Bột Hà Anh | Miền Trung | 01/11/2024 | 10.300 - 11.400 đ | đ/kg |
| 537 | Phân Kali Bột Phú Mỹ | Miền Trung | 01/11/2024 | 10.300 - 11.500 đ | đ/kg |
| 538 | Phân bón NPK 20-20-25 Đầu Trâu | Miền Trung | 01/11/2024 | 18.300 - 18.900 đ | đ/kg |
| 539 | Ure Ninh Bình | Miền Trung | 01/11/2024 | 11.100-11.900 đ | đ/kg |
| 540 | Ure Phú Mỹ | Miền Trung | 01/11/2024 | 11.100-12.100 đ | đ/kg |
| 541 | Kali Hà Anh | Miền Bắc | 19/09/2024 | 11.500 - 12.100 đ | đ/kg |
| 542 | Kali Canada | Miền Bắc | 19/09/2024 | 11.500 - 12.700 đ | đ/kg |
| 543 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 19/09/2024 | 15.300 - 16.100 đ | đ/kg |
| 544 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 19/09/2024 | 15.100 - 16.100 đ | đ/kg |
| 545 | Supe Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 19/09/2024 | 5.300 - 5.900 đ | đ/kg |
| 546 | NPK 20-20-15 TE Đầu Trâu | Miền Bắc | 19/09/2024 | 20.700 - 21.500 đ | đ/kg |
| 547 | NPK 20-20-15 TE Việt Nhật | Miền Bắc | 19/09/2024 | 17.500 - 17.900 đ | đ/kg |
| 548 | Ure Phú Mỹ | Miền Bắc | 19/09/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 549 | Ure Phú Mỹ | Miền Bắc | 19/09/2024 | 10.900 - 11.900 đ | đ/kg |
| 550 | Ure Hà Bắc | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 10.900 - 11.900 đ | đ/kg |
| 551 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 552 | Lân Lâm Thao | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 5.500 - 5.900 đ | đ/kg |
| 553 | NPK 20-20-15 TE Bình Điền | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 16.900 - 17.500 đ | đ/kg |
| 554 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 555 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 556 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 11.900 - 13.300 đ | đ/kg |
| 557 | Kali bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 558 | Kali bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 11.700 - 12.100 đ | đ/kg |
| 559 | SA Nhật | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 5.900 - 6.300 đ | đ/kg |
| 560 | Ure Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 10.700 - 11.300 đ | đ/kg |
| 561 | Ure Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 19/09/2024 | 10.700 - 11.300 đ | đ/kg |
| 562 | NPK 20-20-15 Ba Con Cò | Miền Tây | 18/09/2024 | 17.100-18.100 đ | đ/kg |
| 563 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Tây | 18/09/2024 | 12.300 - 12.900 đ | đ/kg |
| 564 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Tây | 18/09/2024 | 12.500 - 13.100 đ | đ/kg |
| 565 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Miền Tây | 18/09/2024 | 12.500 - 13.100 đ | đ/kg |
| 566 | Kali Miểng Cà Mau | Miền Tây | 18/09/2024 | 9.900 - 10.500 đ | đ/kg |
| 567 | DAP Đình Vũ | Miền Tây | 18/09/2024 | 14.700 - 14.900 đ | đ/kg |
| 568 | DAP Hồng Hà | Miền Tây | 18/09/2024 | 18.100 - 20.300 đ | đ/kg |
| 569 | Ure Phú Mỹ | Miền Tây | 18/09/2024 | 10.300 - 10.700 đ | đ/kg |
| 570 | Ure Cà Mau | Miền Tây | 18/09/2024 | 10.500 - 10.700 đ | đ/kg |
| 571 | Lân Lào Cai | Miền Trung | 18/09/2024 | 5.100 - 5.500 đ | đ/kg |
| 572 | Lân Lâm Thao | Miền Trung | 18/09/2024 | 5.100 - 5.700 đ | đ/kg |
| 573 | NPK 16-16-8 Lào Cai | Miền Trung | 18/09/2024 | 14.300 - 14.900 đ | đ/kg |
| 574 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Trung | 18/09/2024 | 14.300 - 15.100 đ | đ/kg |
| 575 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Miền Trung | 18/09/2024 | 14.300 - 15.100 đ | đ/kg |
| 576 | Kali bột Hà Anh | Miền Trung | 18/09/2024 | 10.500 - 11.900 đ | đ/kg |
| 577 | Kali bột Phú Mỹ | Miền Trung | 18/09/2024 | 10.700 - 11.700 đ | đ/kg |
| 578 | NPK Song Gianh | Miền Trung | 18/09/2024 | 18.300 - 19.100 đ | đ/kg |
| 579 | NPK 20-20-15 Đầu Trâu | Miền Trung | 18/09/2024 | 18.700 - 19.500 đ | đ/kg |
| 580 | Ure Ninh Bình | Miền Trung | 18/09/2024 | 11.100 - 11.900 đ | đ/kg |
| 581 | Ure Phú Mỹ | Miền Trung | 18/09/2024 | 11.100 - 12.100 đ | đ/kg |
| 582 | Kali Phú Mỹ | Miền Bắc | 17/09/2024 | 11.200 - 12.600 đ | đ/kg |
| 583 | Kali Hà Anh | Miền Bắc | 17/09/2024 | 11.400 - 12.100 đ | đ/kg |
| 584 | Kali Canada | Miền Bắc | 17/09/2024 | 11.400 - 12.600 đ | đ/kg |
| 585 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Miền Bắc | 17/09/2024 | 15.300-16.100 đ | đ/kg |
| 586 | NPK 16-16-8 Việt Nhật | Miền Bắc | 17/09/2024 | 15.100-16.100 đ | đ/kg |
| 587 | Lân Lâm Thao | Miền Bắc | 17/09/2024 | 5.200 - 5.800 đ | đ/kg |
| 588 | NPK 20-20-15 TE Đầu Trâu | Miền Bắc | 17/09/2024 | 20.600 - 21.400 đ | đ/kg |
| 589 | NPK 16-16-8 TE Việt Nhật | Miền Bắc | 17/09/2024 | 17.400 - 17.800 đ | đ/kg |
| 590 | Ure Hà Bắc | Miền Bắc | 17/09/2024 | 10.800 - 11.800 đ | đ/kg |
| 591 | Lân Văn Điển | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 17/09/2024 | 5.400 - 5.800 đ | đ/kg |
| 592 | NPK 16-16-8 Đầu Trâu | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 17/09/2024 | 11.800 - 13.200 đ | đ/kg |
| 593 | NPK 16-16-8 Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 17/09/2024 | 11.800 - 13.200 đ | đ/kg |
| 594 | NPK 16-16-8 Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 17/09/2024 | 11.800 - 13.200 đ | đ/kg |
| 595 | Kali bột Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 17/09/2024 | 11.800 - 12.000 đ | đ/kg |
| 596 | Kali bột Cà Mau | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 17/09/2024 | 11.800 - 12.000 đ | đ/kg |
| 597 | Ure Phú Mỹ | Đông Nam Bộ - Tây Nguyên | 17/09/2024 | 10.600 - 11.200 đ | đ/kg |
Giá phân bón hiện nay luôn là câu hỏi được nhiều nông dân tìm kiếm. Bởi khi canh tác nông nghiệp, phân bón luôn chiếm một phần lớn trong tổng chi phí phát sinh.
Ngày càng có nhiều hãng phân bón nội địa và nhập khẩu tham gia vào thị trường nước ta. Giá cả phân cũng thay đổi thất thường do nhiều yếu tố tác động tới.
Sau đây chúng tôi sẽ liệt kê giá các dòng phân bón thông dụng tại các tỉnh thành để bà con tham khảo, mua cho đúng.